Đại học Waikato – The University of Waikato là một trong 8 trường Đại học công lập nằm tại Hamilton. Trường đã tăng 135 bậc trong bảng xếp hạng QS World University Rankings trong 6 năm qua. Trường Quản lý Waikato (nằm trong top 1% các trường kinh doanh trên thế giới).


Giới thiệu tổng quan về trường Đại học Waikato
Vị trí địa lý
- Hamilton là một thành phố lớn nhất nằm trong đất liền tại New Zealand, đây là thành phố đông dân nhất tại khu vực Waikato với dân số hơn 160,000 người.
- Hamilton là trung tâm của một trong những khu vực nông nghiệp giàu nhất thế giới.
- Hamilton chỉ cách 2 giờ lái xe tới hai cảng biển chính của đất nước (Auckland và Tauranga), sân bay quốc tế Auckland (sân bay chính trong và ngoài nước của New Zealand, khu công nghiệp mở rộng của Nam Auckland).
- Ba địa điểm thể thao quốc tế – sân vận động FMG đa năng Waikato, sân cricket quốc tế Seddon Park, và địa điểm thể thao trong nhà Claudelands.

Tại sao nên theo học tại University of Waikato?
Điểm nổi bật của trường Đại học Waikato
- Đại học Waikato là một trong 50 trường đại học tốt nhất thế giới (trong nhóm các trường có tuổi đời không quá 50 năm).
- Trường nằm trong top 2% các trường đại học tốt nhất trong bảng xếp hạng của “UK-based Times Higher Education”
- Đại học Waikato được trao giải QS 5 Sao về các tiêu chí như cơ sở vật chất, khoa học xã hội và quản lý, cơ hội việc làm, quốc tế hóa, giảng dạy và tổng thể.



Rankings
- Được xếp hạng là trường đại học hàng đầu của New Zealand về Kinh doanh và Kinh tế và xếp hạng 126-150 trên toàn cầu.

THE Rankings by Subject 2023
5 ngành xếp hạng trong top 300 thế giới
- Arts & Humanities (251-300)
- Life Sciences (251-300)
- Physical Sciences (251-300)
- Social Sciences (201-250)
- Education (251-300)
Cơ sở vật chất đại học Waikato
Được các tổ chức Chính phủ và các tổ chức tư nhân đầu tư hơn 5 triệu đô la để thực hiện các chương trình nghiên cứu khoa học, trang bị các giảng đường, phòng máy tính hiện đại, phòng lab và thư viện với hơn 500.000 đầu sách.
Trường có mối liên hệ cộng tác với hơn 120 viện nghiên cứu cùng chương trình hỗ trợ và trao đổi giáo viên, sinh viên trên toàn thế giới.





Học viện Nghệ thuật trình diễn Gallagher: Nằm trong campus trường được trang bị phòng hòa nhạc, và khu vực giảng dạy và trình diễn nghệ thuật.

Trung tâm trình diễn bậc cao Adams Center: dành cho các vận động viên giỏi nhất quốc gia đến rèn luyện và chuẩn bị cho các trận thi đấu ở đấu trường quốc tế. Trung tâm được trang bị các phương tiện hỗ trợ hiện đại và tiên tiến nhất. Ngoài ra trung tâm cũng cung cấp dịch vụ vật lý trị liệu, mát xa thư giãn và điều trị.

Phòng lab khoa học thể thao: Cung cấp các dịch vụ kiểm tra tình hình sức khỏe cho các vận động viên chuyên nghiệp, đội tuyển thể thao và các trường học.
Chương trình đào tạo của đại học Waikato
Cơ cấu khoa của trường bao gồm:
- Khoa Văn Chương
- Khoa Toán Tin
- Khoa Giáo dục
- Khoa Kỹ thuật
- Khoa Y tế, Thể thao và Sức khỏe Con người
- Khoa Luật
- Khoa Maori và Nghiên cứu bản địa
- Khoa Tâm lý, Khoa Tâm lý học
- Trường Khoa học
- Khoa Khoa học Xã hội


Các ngành học:
www.waikato.ac.nz/study/qualifications
Undergraduate programs
- Bachelor of Arts (BA)
- Bachelor of Business (BBus)
- Bachelor of Communication Studies (BCS)
- Bachelor of Computing and Mathematical Sciences (with Honours) BCMS (Hons)
- Bachelor of Design (BDes)
- Bachelor of Engineering with Honours (BE(Hons))
- Bachelor of Education (Technology) (BEd(Tech))
- Bachelor of Environmental Planning (BEP)
- Bachelor of Health
- Bachelor of Health, Sport and Human Performance (BHSHP)
- Bachelor of Laws (LLB)
- Bachelor of Management Studies with Honours (BMS(Hons))
- Bachelor of Music (BMus)
- Bachelor of Science (BSc)
- Bachelor of Science (Technology) (BSc(Tech))
- Bachelor of Social Sciences (BSocSc)
- Bachelor of Social Work (BSW)
- Bachelor of Teaching (BTchg)
Postgraduate programs
- Graduate Diploma of Teaching (GradDipT)
- Graduate Diploma in Law (Grad Dip Law)
- Master of Applied Finance (MAppFin)
- Master of Arts (MA)
- Master of Arts (Applied) (MA(Applied))
- Master of Business Administration (MBA)
- Master of Business and Management (MBM)
- Master of Design (MDes)
- Master of Counseling (MCouns)
- Master of Cyber Security (MCS)
- Master of Digital Business (MDigiBus)
- Master of Disability and Inclusion Studies (MDInS)
- Master of Education (MEd)
- Master of Educational Leadership (MEdLeadership)
- Master of Engineering (ME)
- Master of Engineering Practice (MEngPrac)
- Master of Environment and Society (MEnvSc)
- Master of Environmental Planning (MEP)
- Master of Health, Sport and Human Performance (MHSHP)
- Master of Information Technology (MInfoTech)
- Master of Management Studies (MMS)
- Master of Māori and Pacific Development (MMPD)
- Master of Media and Creative Technologies (MMCT)
- Master of Music (MMus)
- Master of Professional Accounting (MPAcct)
- Master of Professional Writing (MPW)
- Master of Science (MSc)
- Master of Science (Research) (MSc(Research))
- Master of Science (Technology) (MSc(Tech))
- Master of Security and Crime Science (MSCS)
- Master of Social Sciences (MSocSc)
- Master of Teaching and Learning (MTchgLn)
Graduate and Postgraduate Certificates and Diplomas
- Accounting
- Agribusiness
- Anthropology
- Ecology and Biodiversity
- Chemistry
- Community Health, Human
- Performance Science and Sport
- Development and Coaching
- Computer Science
- Creative Technologies
- Development Studies
- Digital Business
- Disability and Inclusion Studies
- Earth Sciences
- Economics
- Education
- Education and Society
- Educational Leadership
- Engineering
- Environmental Planning
- Environmental Sciences
- Finance
- Geography
- Health, Sport and Human Performance
- History
- Human Development
- Human Resource Management
- International Management
- International Relations and Security Studies
- Language and Literacy Education
- Law
- Leadership Communication
- Management and Sustainability
- Management Systems
- Māori and Indigenous Studies
- Marketing
- Material Science
- Mathematics Education
- Molecular and Cellular Biology
- Pacific and Indigenous Studies
- Philosophy
- Political Science
- Psychology
- Public Policy
- Public Relations
- Science Education
- Science, Technology and Environmental Education
- Screen and Media Studies
- Second Language Teaching
- Social Policy
- Sociology
- Statistics
- Strategic Management
- Supply Chain Management
- Tourism and Hospitality Management
Chương trình đào tạo
Cao đẳng Liên thông Waikato (cung cấp các khóa học dự bị đại học và đại cương, cũng như các chương trình tiếng Anh).
Chương trình Tiếng Anh: Tiếng Anh học thuật, Tiếng Anh tổng quát, Luyện thi IELTS. Chương trình tiếng Anh rất đa dạng, phù hợp với lựa chọn của những sinh viên.
Chương trình dự bị: Sinh viên phải học 3 môn bắt buộc: Tiếng Anh 1 và 2, Ngôn ngữ và các kỹ năng cần thiết và 5 môn tự chọn tùy theo định hướng của mình. Sinh viên kết thúc chương trình Dự bị tại Waikato có thể xin vào học tại các trường Đại học lớn của Úc và New Zealand.
Chương trình cử nhân
Chương trình Sau đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ
Yêu cầu tuyển sinh của Đại học Waikato
- Bậc đại học: IELTS 6.0 trở lên, cùng một số cầu cụ thể của từng ngành
- Bậc sau đại học: Đáp ứng các yêu cầu tiếng Anh và học thuật. Đa số các ngành sẽ yêu cầu bằng đại học thuộc lĩnh vực nghiên cứu tương tự. Yêu cầu cụ thể của mỗi ngành sẽ khác nhau.
- Bằng cấp cao học: IELTS 6.5 no band dưới 6.0. Ngoài ra cũng cần đáp ứng các yêu cầu về học thuật.
- Chương trình dự bị : Các chương trình dự bị được tổ chức cho học viên chưa đáp ứng được yêu cầu tuyển sinh.
Học phí chương trình học (ước tính)
Chương trình | Học phí ước tính ( NZD) |
Chương trình dự bị | 11,000 – 22,000 $/học kì |
Cử nhân | 24,425 – 35,700 $ |
Thạc sĩ | 29,370 $- 45,145 $ /chương trình 120 điểm 44,055 – 53,550 $ /chương trình 180 điểm |
Văn bằng tốt nghiệp | 29,370 – 38,350 $/chương trình 120 điểm |
Chứng chỉ | 14,685 -19,175 $ / chương trình 60 điểm |
Bằng cấp nghiên cứu | 31,010 – 38m840 $ |
Học bổng & Quỹ hỗ trợ
Vice Chancellor’s International Excellence Scholarship for Vietnam
- Giá trị học bổng: Lên tới NZD$15.000 cho học phí
- Bậc học: Đại học, Sau đại học (Đào tạo), Sau đại học (Nghiên cứu)
- Lĩnh vực chủ đề: Bất kỳ
- Ngày kết thúc: trong năm 2023
University of Waikato International Progression Bursary
- Giá trị học bổng: Lên tới NZD$10,000 cho học phí
- Bậc học: Sau đại học (Đào tạo), Sau đại học (Nghiên cứu)
- Học bổng hỗ trợ sinh viên quốc tế lần đầu tiên chuyển tiếp từ bậc đại học sang bậc sau đại học tại Đại học Waikato.
