1. 1. Bạn đang học phổ thông hệ 12 năm của Việt nam hoặc Mỹ
*Nếu bạn đang học hệ 13 năm của Anh, bạn sẽ kém các bạn học hệ VN một năm. Ví dụ nếu bạn đang học lớp 9 hệ Anh quốc, bạn sẽ tương đương với các bạn đang học lớp 8 hệ Việt Nam và bạn sẽ phải học 4 năm phổ thông nữa trước khi vào Đại học.
Lớp 8 trở xuống
Trình độ tiếng Anh |
Điểm trung bình |
Chương trình và loại trường bạn nên chọn |
Rất kém |
7+ |
Trung tâm quốc tế tại một trường nội trú |
Trung cấp hoặc cao hơn (Lower intermediate) |
7+ |
Chương trình phổ thông hoặc 2 năm GCSE tại trung tâm quốc tế |
Lớp 9
Trình độ tiếng Anh |
Điểm trung bình |
Chương trình và loại trường bạn nên chọn |
Sơ cấp (Elementary) |
7+ |
2 năm GCSE tại trung tâm quốc tế |
Trung cấp (Intermediate) hoặc cao hơn |
7+ |
1 năm IGCS tại trung tâm quốc tế hoặc Cao ẳng tư thục, sau đó là 2 năm chứng chỉ A hoặc tú tài quốc tế (IB) tại một trường phổ thông nội trú, Cao đẳng công lập hoặc tư thục |
Lớp 10
Trình độ tiếng Anh |
Điểm trung bình |
Chương trình và loại trường bạn nên chọn |
Dưới Trung cấp (Pre-Intermediate or lower) (dưới IELTS 4.5) |
6.5+ |
1 năm IGCSE hoặc 1 năm dự bị chứng chỉ A tại một trường nội trú hoặc Cao đẳng tư thục, sau đó là 2 năm chứng chỉ A hoăc tú tài quốc tế (IB) tại một trường phổ thông nội trú, Cao đẳng công lập hoặc tư thục |
Trung cấp (Intermediate +) IELTS 5 hoặc cao hơn, điểm TB trên 7.5 |
7+ |
2 năm chứng chỉ A hoặc tú tài quốc tế (IB) tại một trường phổ thông nội trú, Cao đẳng công lập hoặc tư thục |
Lớp 11
Trình độ tiếng Anh |
Điểm trung bình |
Chương trình và loại trường bạn nên chọn |
Dưới Trung cấp (Pre-Intermediate or lower) (dưới IELTS 4.5) |
6.5+ |
|
| Trên Trung cấp, IELTS 5+ (Intermediate ) |
7+ |
|
| Lớp 12 |
Trình độ tiếng Anh |
Điểm trung bình |
Chương trình và loại trường bạn nên chọn |
Dưới Trung cấp (Pre-Intermediate or lower) (dưới IELTS 4.5) |
|
|
Trung cấp (Intermediate+) (IELTS 4.5-5.0) |
|
|
|
|
|
Trên Trung cấp, IELTS 5,5+ (Intermediate, Upper Intermediate + (IELTS 5.5 or above) * Có thể sẽ cần một khóa Tiếng Anh bổ túc trước khi vào chính khóa |
|
|
|
|
|
|
|